> ## Documentation Index
> Fetch the complete documentation index at: https://docs.tokenlab.sh/llms.txt
> Use this file to discover all available pages before exploring further.

# Liệt Kê Tệp

> Liệt kê các tệp đã tải lên cho luồng batch và các chế độ tương thích dựa trên tệp được hỗ trợ.

## Tổng Quan

Endpoint này chủ yếu phục vụ Batch API tương thích với OpenAI của TokenLab, bao gồm các đầu vào batch đã tải lên và các tệp đầu ra/lỗi được tạo ra.

Khi request bật chế độ tương thích Anthropic Files, cùng route này cũng có thể liệt kê các tệp kiểu Anthropic hiện có trong workspace đã gắn.

Khi không có header Anthropic, danh sách có thể bao gồm cả file batch và file ảnh/tham chiếu TokenLab. Dùng `purpose=batch`, `purpose=batch_output`, `purpose=user_data` hoặc `purpose=vision` để thu hẹp danh sách.

## Ghi Chú

* Các tệp đầu vào batch phải dùng `purpose=batch`.
* Dùng `purpose=batch_output` để chỉ tập trung vào các tệp đầu ra được tạo ra.
* `completion_window` hiện là `24h`.
* Thứ tự đầu ra không được đảm bảo; luôn đối chiếu theo `custom_id`.
* Streaming không được hỗ trợ bên trong các mục batch.

## Ví Dụ

<RequestExample>
  ```bash cURL theme={null}
  curl -X GET "https://api.tokenlab.sh/v1/files?purpose=batch&limit=20" \
    -H "Authorization: Bearer sk-your-api-key"
  ```
</RequestExample>

## Yêu Cầu / Phản Hồi

Sử dụng bảng OpenAPI tương tác ở trên để xem schema chính xác.

## Mẹo Vận Hành

* Dùng `custom_id` cho việc đối soát downstream mang tính idempotent.
* Chỉ kỳ vọng `output_file_id` và `error_file_id` sau khi worker hoàn tất batch.
* Giá batch có thể khác với giá đồng bộ vì các quy tắc giảm giá `isBatchRequest=true` được áp dụng.

## Ví dụ phản hồi

<ResponseExample>
  ```json 200 OK theme={null}
  {
    "object": "list",
    "data": [{ "id": "file_abc123", "object": "file", "purpose": "batch" }]
  }
  ```
</ResponseExample>

## Trường quan trọng

<ResponseField name="object" type="string">Loại object của phản hồi.</ResponseField>
<ResponseField name="data" type="array">Danh sách hoặc payload được trả về trong phản hồi.</ResponseField>
